Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Xóa

1.096 triệu1.104 triệu

GIỚI THIỆU

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

Fortuner 2.8v 4×4 AT (máy dầu) 1.354.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7v 4×4 AT (máy xăng) 1.236.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7v 4×2 AT (máy xăng) 1.150.000.000 VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu) 1.096.000.000 VNĐ
 Fortuner 2.4MT 4×2 (máy dầu)  1.033.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Màu trắng ngọc trai cộng thêm 8 triệu đồng.

KHUYẾN MÃI KHI MUA XE TOYOTA FORTUNER TẠI TOYOTA LONG BIÊN:

– Hỗ trợ 50% phí trước bạ và tặng kèm gói phụ kiện chính hãng khi khách hàng mua xe trong tháng 09 & tháng 10/2019

** Để có chương trình khuyến mại tốt nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0868.609.862

** Bảng kê chi phí lăn bánh xe Toyota Fortuner các phiên bản. Bảng kê chi phí này chưa bao gồm khuyến mãi khi mua xe.

Lưu ý: Bảng kê chi phí đăng ký chỉ mang tính chất tham khảo do mức giá tính thuế, tiền biển số ở các tỉnh có thể khác nhau!

Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại Hà Nội
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại Hà Nội
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại các tỉnh
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại các tỉnh

ĐẠI LÝ TOYOTA LONG BIÊN ●

Địa chỉ: Số 7 & 9 Nguyễn Văn Linh, Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội

Hotline: 0868 609 862 để nhận tư vấn, báo giá tốt nhất!

  • Hỗ trợ vay trả góp đến 80%, thời gian 7 năm
  • Hỗ trợ trọn gói nộp thuế, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện cho xe…
  • Thủ tục nhanh gọn, tiết kiệm thời gian, hỗ trợ khách hàng giao xe tại nhà
  • GIẢM GIÁ TỐT NHẤT, và các chương trình khuyến mãi PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG liên tục cập nhật từng tháng hãy gọi ngay biết thêm chi tiết thông tin
  • Dịch vụ Chất Lượng – Tận Tâm – Chuyên Nghiệp,
  • Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm – Chúng tôi còn trách nhiệm với sản phẩm”

GIỚI THIỆU XE TOYOTA FORTUNER 2.4 AT

Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 phiên bản cải tiến mới với những nâng cấp tính năng an toàn bằng việc tiêu chuẩn hóa một loạt trang bị hiện đại trên tất cả các phiên bản như:

  • Hệ thống ổn định thân xe (VSC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Hệ thống 7 túi khí an toàn
  • Hệ thống phanh đĩa phía sau thay cho dạng tang trống

Mãnh lực hào hoa, dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, Toyota Fortuner 2.4 (4×2) AT mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng.

Toyota Long Biên 3S xin giới thiệu những cải tiến nổi bật trong thiết kế Ngoại thất, Nội thất và các Tính năng nổi bật của Toyota Fortuner 2.4 AT

Toyota Fortuner 2.4 máy dầu, số tự động, 1 cầu
Toyota Fortuner 2.4 máy dầu, số tự động, 1 cầu

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 2.4 (4×2) AT

Dáng vẻ cứng cáp, khỏe mạnh vốn có của Fortuner 2.4 AT được thiết kế mới toàn diện với những đường nét vuốt dài sắc sảo và điểm nhấn gẫy gọn cá tính, Mỗi khi Fortuner lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa, đầy cuốn hút.

  • Đầu xe
Đầu xe
Đầu xe

Ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với thiết kế phía trước hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom mạnh mẽ, sang trọng. Chỉ cần đứng yên thôi cũng khẳng định sự mạnh mẽ và cuốn hút của Toyota Fortuner 2.4 AT mới.

  • Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước

Cụm đèn trước có thiết kế sắc sảo, đường nét góc cạnh vuốt nhọn về sau làm tôn vinh nét cá tính mạnh mẽ, tạo nên sự khác biệt của Toyota Fortuner 2.4G AT thế hệ mới.

  • Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu ngoài

Gương chiếu hậu trên Fortuner phiên bản 2.4G số tự động máy dầu được thiết kế kiểu dáng khí động học , có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED.

  • Mâm xe
Mâm xe 17 inch
Mâm xe 17 inch

Mâm xe được với kích thước 17 inch cùng kiểu dáng thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn.

  • Thân xe
Thân xe
Thân xe

Với đường nét thiết kế tối giản và tinh tế, kết hợp hài hòa điểm nhấn ấn tượng tạo một phong cách mạnh mẽ cho phần hông xe. Thiết kế 3 đường nét cá tính dập nổi trên thân Toyota Fortuner 2.4 AT mang đến cảm giác chiếc xe như đang chuyển động.

  • Đuôi xe
Đuôi xe
Đuôi xe

Với thiết kế hoàn toàn mới, phần đuôi xe của Toyota Fortuner 2.4 AT trông khỏe khoắn hơn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho xe.

  • Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau

Cụm đèn sau của Fortuner mới được thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm.

  • Cửa sau chỉnh điện
Cửa sau chỉnh điện
Cửa sau chỉnh điện

Cửa sau của Fortuner được tích hợp điền chỉnh điện trên chìa khóa,chỉ với thao tác đơn giản, nhẹ nhàng để mở và đóng cửa sau.

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER 2.4 (4×2) AT

Hoàn hảo và tiện nghi vượt trội, không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

Nội thất Fortuner 2.4at 4x2
Nội thất Fortuner 2.4at 4×2
  • Bảng đồng hồ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.

Bảng đồng hồ
Bảng đồng hồ
  • Hệ thống âm thanh

Fortuner phiên bản 2.4 AT được trang bị màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
  • Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
  • Ngăn đựng kính mắt

Ngăn đựng mắt kính được đặt ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy khi sử dụng.

Ngăn đựng kính mắt
Ngăn đựng kính mắt
  • Ngăn giữ ly

Ngăn giữ ly nằm ở vị trí trung tâm thuận tiện cho người cầm lái và hành khách phía trước.

Ngăn giữ ly
Ngăn giữ ly
  • Hộp để đồ có khả năng làm mát

Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Hộp để đồ có khả năng làm mát
Hộp để đồ có khả năng làm mát
  • Tay lái

Chủ sở hữu Fortuner 2.4G 4×2 AT có thể cảm nhận sự vững chãi và sang trọng khi đặt tay vào vô lăng, được tích hợp nhiều nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích. Vô lăng với khả năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí lái thích hợp.

Vô lăng
Vô lăng
  • Ghế điều chỉnh điện

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách.

Ghế điều chỉnh điện
Ghế điều chỉnh điện

CÁC TÍNH NĂNG VẬN HÀNH NỔI BẬT TRÊN TOYOTA FORTUNER 2.4 AT

  • Hộp số

Toyota Fortuner 2.4G phiên bản máy dầu với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Hộp số tự động 6 cấp
Hộp số tự động 6 cấp
  • Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Hệ thống treo
Hệ thống treo
  • Khung gầm

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, Fortuner mới đích thực là chiếc SUV đẳng cấp của thời đại.

Khung gầm của Toyota Fortuner
Khung gầm của Toyota Fortuner
  • Chế độ lái

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải).

Chế độ lái Eco mode và Power mode
Chế độ lái Eco mode và Power mode
  • Thiết kế khí động học

 Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân huyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe.

Thiết kế khí động học
Thiết kế khí động học
  • Động cơ

Động cơ 2GD-FTV (2.4L) mới được trang bị cho bản máy dầu, giúp vận hành tốt hơn và giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh trong khoang xe.

Động cơ 2GD-FTV (2.4L), máy dầu
Động cơ 2GD-FTV (2.4L), máy dầu

CÁC TÍNH NĂNG AN TOÀN NỔI BẬT TRÊN TOYOTA FORTUNER 2.4 AT

  • Đèn báo phanh trên cao

Đèn báo phanh trên cao của Toyota Fortuner 2.4 AT sử dụng công nghệ LED giúp tăng cường tín hiệu cảnh báo khi phanh đối với phương tiện hoặc người đi đường di chuyển phía sau xe, tránh những va chạm bất ngờ có thể xảy ra.

Đèn báo phanh trên cao
Đèn báo phanh trên cao
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử cung cấp lực phanh phù hợp trên các bánh xe một cách hợp lý nhất, nâng cao hiệu quả phanh tối đa, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Tín hiệu nháy đèn khẩn cấp khi phanh EBS

Đèn cảnh báo nguy hiểm của Fortuner 2.4 AT sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

Tín hiệu nháy đèn khẩn cấp khi phanh EBS
Tín hiệu nháy đèn khẩn cấp khi phanh EBS
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo A-TRC

Hệ thống A-TRC se tác động lên công suất động cơ và lực phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành rên đường trơn trượt.

Hệ thống kiểm soát lực kéo A-TRC
Hệ thống kiểm soát lực kéo A-TRC
  • Hệ thống kiểm soát móc kéo TSC

Hệ thống kiểm soát móc kéo TSC giúp đảm bảo tính ma sát của bề mặt lốp xe với mặt đường giúp tăng cường khả năng ổn định thân xe khi kéo thêm móc phía sau.

Hệ thống kiểm soát móc kéo TSC
Hệ thống kiểm soát móc kéo TSC
  • Hệ thống túi khí

Toyota Fortuner 2.4 AT thế hệ đột phá mới với hệ thống 7 túi khí được trang bị giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

Hệ thống 7 túi khí
Hệ thống 7 túi khí
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Khung xe GOA

Khung xe có các vùng co rụm phía trước, phía sau giúp hấp thụ tốt các xung lực va đập, ngoài ra các thanh tăng cứng bên sườn xe làm giảm biến dạng khoang hành khách, giảm thiểu chấn thương trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

Khung xe GOA
Khung xe GOA
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Với bộ cảm biến áp suất dầu phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, bảo đảm sự an toàn tuyệt đối.

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống cân bằng điện tử VSC kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo chiếc xe Toyota Fortuner của bạn luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Khi khởi hành trên dốc cao, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC sẽ lập tức tự động phanh các bánh xe trong khoảng 2 ~ 3 giây khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga, giúp xe không bị trôi dốc.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC

Hỗ trợ người lái trong các tình huống xuống dốc, đặc biệt hữu hiệu trong các địa hình khó khăn. Mang đến khả năng vượt địa hình tuyệt vời.

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER 2.4 4X2 AT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1995
Trọng lượng toàn tải (kg) 2605
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2393
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/1600-2000
Tốc độ tối đa 170
Khả năng tăng tốc
Hệ số cản khí
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/without
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6 AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.49
Trong đô thị 9.05
Ngoài đô thị 6.57
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có/With
Sau Có/With
Lưới tản nhiệt Trước Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Có/With
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/ Manual, dual cooler
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Hotline: 0868609862