Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Xóa

1.236 triệu1.244 triệu

GIỚI THIỆU

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

Fortuner 2.8v 4×4 AT (máy dầu) 1.354.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7v 4×4 AT (máy xăng) 1.236.000.000 VNĐ
Fortuner 2.7v 4×2 AT (máy xăng) 1.150.000.000 VNĐ
Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu) 1.096.000.000 VNĐ
 Fortuner 2.4MT 4×2 (máy dầu)  1.033.000.000 VNĐ

* Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm. Màu trắng ngọc trai cộng thêm 8 triệu đồng.

KHUYẾN MÃI KHI MUA XE TOYOTA FORTUNER TẠI TOYOTA LONG BIÊN:

– Hỗ trợ 50% phí trước bạ và tặng kèm gói phụ kiện chính hãng khi khách hàng mua xe trong tháng 09 & tháng 10/2019

** Để có chương trình khuyến mại tốt nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0868.609.862

** Bảng kê chi phí lăn bánh xe Toyota Fortuner các phiên bản. Bảng kê chi phí này chưa bao gồm khuyến mãi khi mua xe.

Lưu ý: Bảng kê chi phí đăng ký chỉ mang tính chất tham khảo do mức giá tính thuế, tiền biển số ở các tỉnh có thể khác nhau!

Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại Hà Nội
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại Hà Nội
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại các tỉnh
Bảng chi phí đăng ký xe Fortuner tại các tỉnh

ĐẠI LÝ TOYOTA LONG BIÊN ●

Địa chỉ: Số 7 & 9 Nguyễn Văn Linh, Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội

Hotline: 0868 609 862 để nhận tư vấn, báo giá tốt nhất!

  • Hỗ trợ vay trả góp đến 80%, thời gian 7 năm
  • Hỗ trợ trọn gói nộp thuế, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện cho xe…
  • Thủ tục nhanh gọn, tiết kiệm thời gian, hỗ trợ khách hàng giao xe tại nhà
  • GIẢM GIÁ TỐT NHẤT, và các chương trình khuyến mãi PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG liên tục cập nhật từng tháng hãy gọi ngay biết thêm chi tiết thông tin
  • Dịch vụ Chất Lượng – Tận Tâm – Chuyên Nghiệp,
  • Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm – Chúng tôi còn trách nhiệm với sản phẩm”

GIỚI THIỆU XE TOYOTA FORTUNER 2.7V

Tháng 06/2019 vừa qua, Toyota đã bổ sung thêm phiên bản Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 2019 động cơ xăng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia về Việt Nam. Fortuner 2.7V với hệ dẫn động 2 cầu mới, số tự động, máy xăng cho khả năng off-road mạnh mẽ, và gia tăng thêm sự lựa chọn sản phẩm phù hợp cho người tiêu dùng Việt Nam về dòng xe Fortuner máy xăng.

Toyota Long Biên xin giới thiệu tới Quý khách những đặc điểm về xe Fortuner 2.7AT 4×4 máy xăng sau đây.

TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 AT MÁY XĂNG
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 AT MÁY XĂNG

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 AT

Dáng vẻ cứng cáp, khỏe mạnh vốn có của Toyota Fortuner 2.7V được thiết kế mới toàn diện với những đường nét vuốt dài sắc sảo và điểm nhấn gẫy gọn cá tính. Mỗi khi chiếc xe Fortuner lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa, đầy cuốn hút.

  • Đầu xe

Ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên đó chính là thiết kế phía trước hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom mạnh mẽ, sang trọng. Chỉ cần đứng yên thôi cũng khẳng định sự mạnh mẽ và cuốn hút của Fortuner 2.7V mới.

Đầu xe
Đầu xe
  • Cụm đèn trước

Toyota Fortuner 2.7V phiên bản 4×4 được trang bị nhiều công nghệ hiện đại như đèn Bi- LED cao cấp (chiếu xa và chiếu gần đều dạng LED), projector cùng các chức năng tự động bật/ tắt, điều chỉnh góc chiếu tự động, cũng như được trang bị dải đèn ban ngày dạng LED

Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
  • Đèn sương mù

Đèn sương mù được thiết kế ấn tượng với thanh crom kích thước lớn tạo điểm nhấn đặc biệt cho phần thiết kế phía trước

Đèn sương mù
Đèn sương mù
  • Gương chiếu hậu ngoài

Gương chiếu hậu ngoài với kiểu dáng khí động học, có chức năng chỉnh điện,gập điện, tích hợp đèn báo rẽ LED

Gương chiếu hậu ngoài
Gương chiếu hậu ngoài
  • Mâm xe

Mâm xe với kích thước lớn đến 18″ cho bản Fortuner 2.7V 4×4 cùng kiểu dáng thiết kế mới, thể thao và sang trọng hơn

Mâm xe 18 inch
Mâm xe 18 inch
  • Tay nắm cửa

Khi đi kèm với chìa khóa thông minh, thao tác đóng/ mở khóa cửa xe từ bên ngoài trở nên dễ dàng, thuận tiện hơn với chỉ một nút bấm

Tay nắm cửa
Tay nắm cửa
  • Thân xe

Với đường nét thiết kế tối giản và tinh tế, kết hợp hài hòa điểm nhấn ấn tượng tạo một phong cách mạnh mẽ cho phần hông xe

Thân xe
Thân xe
  • Đuôi xe

Thiết kế đuôi xe Fortuner phiên bản 2.7V 4×4 khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho xe

Đuôi xe
Đuôi xe
  • Cụm đèn sau

Với thiết kế hài hòa và cá tính hơn, cùng dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm

Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
  • Cốp điều chỉnh điện

Chỉ với các bước thao tác đơn giản, nhẹ nhàng để mở và đóng cửa sau.

Cốp điều chỉnh điện
Cốp điều chỉnh điện

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 AT

Không gian nội thất Toyota Fortuner 2.7V 4×4 hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn mang tronh mình nét cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.

  • Cụm đồng hồ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn.

Cụm đồng hồ
Cụm đồng hồ
  • Vô lăng

Chủ sở hữu Fortuner có thể cảm nhận được sự vững chãi và sang trọng khi đặt tay vào vô lăng, được tích hợp nhiều nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích. Vô lăng với khả năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí lái thích hợp.

Vô lăng
Vô lăng
  • Hệ thống khởi động thông minh

Chìa khóa thiết kế ấn tượng. Hệ thống khởi động nút bấm hiện đại, tiện nghi.

Hệ thống khởi động thông minh
Hệ thống khởi động thông minh
  • Hệ thống âm thanh

Màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
  • Hệ thống điều hoà

Hệ thống điều hòa tự động giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Hệ thống điều hoà
Hệ thống điều hoà
  • Ngăn giữ ly

Ngăn giữ ly nằm ở vị trí trung tâm thuận tiện cho người cầm lái và hành khách phía trước.

Ngăn giữ ly
Ngăn giữ ly
  • Ngăn làm mát và hộc chứa đồ

Hộp để đồ thuận tiện với chức năng làm mát đồ uống, đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Ngăn làm mát và hộc chứa đồ
Ngăn làm mát và hộc chứa đồ
  • Ghế chỉnh điện

Ghế người lái điều chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách

Ghế chỉnh điện 8 hướng
Ghế chỉnh điện 8 hướng
  • Ngăn đựng kính mắt

Ngăn đựng kính mát được đặt ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy khi sử dụng.

Ngăn đựng kính mắt
Ngăn đựng kính mắt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA FORTUNER 2.7V 4X4 AT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 2025
Trọng lượng toàn tải (kg) 2620
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE (2.7L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2694
Tỉ số nén 10.2
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) 122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 245/4000
Tốc độ tối đa 175
Khả năng tăng tốc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/60R18
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 11.1
Trong đô thị 13.8
Ngoài đô thị 9.5
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu/ LED Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Có/With
Sau Có/With
Lưới tản nhiệt Trước Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/ Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Có/With
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điện Có/With
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Không có/Without
Góc sau Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Hotline: 0868609862